| phát bóng | đgt. Đánh quả bóng đầu tiên trong một hiệp, một trận đấu: được quyền phát bóng. |
| phát bóng | đgt Giao quả bóng sang phía đối phương: Anh thủ thành đã phát bóng rất xa. |
| Ngay sau tiếng còi khai cuộc của trong tài người Nhật , Jumpei IIDa , bóng được đưa về phần sân nhà và tiền vệ Mạnh Duy từ bên cánh phải pphát bóngtấn công bằng đường chuyền dài lên phía trên cho bộ đôi Oseni Bolaji và Samson đang xâm nhập khung thành đối phương. |
| Sau khi hoàn thành xong cú pphát bónglỗ thứ 18 , ông bất ngờ phá đám lễ cưới khi cùng chụp ảnh chung với cô dâu chú rể. |
| Phút thứ 77 , từ pha pphát bóngdài lên từ sân nhà của Storari , Daniele Mannini bật cao đánh đầu chuyền bóng cho Cassano. |
| Đặc biệt khi đối đầu với Tommy , tôi rút ra được nhiều kinh nghiệm trong việc pphát bóng, các tư thế đón bóng và khả năng chạy chỗ của anh". |
| Ở phút chính thức cuối cùng của hiệp 1 , Ben Folani có thêm cơ hội nhân đôi cách biệt cho Úc , khi một đồng đội tận dụng sai lầm của hậu vệ U.19 Việt Nam pphát bóngdài giúp anh đối mặt thủ môn Y Êli Niê. |
| Người mở đầu cho hiệp hai thảm họa của Argentina là thủ thành Wilfredo Caballero khi anh pphát bóngđúng vào vị trí của Ante Rebic tạo cơ hội cho cầu thủ này tung cú vô lê mở tỉ số. |
* Từ tham khảo:
- phát canh thu tô
- phát chẩn
- phát chứng
- phát dẫn
- phát dục
- phát đạt