| pháp tuyến | dt. Đường thẳng vuông góc với một tiếp tuyến (hay một tiếp diện) ngay tại tiếp điểm. |
| pháp tuyến | dt (toán) (H. tuyến: đường, dây) Từ toán học chỉ đường thẳng vuông góc với một tiếp tuyến hay tiếp diện tại tiếp điểm: Yêu cầu vẽ một tiếp tuyến và một pháp tuyến. |
| Theo quy định của pháp luật , Phòng Tư ppháp tuyếnquận , huyện là một trong những nơi có chức năng chứng thực văn bằng , chứng chỉ. |
* Từ tham khảo:
- pháp vân
- pháp viện
- pháp vũ
- pháp y
- pháp y
- phát