| pháp viện | dt. (Pháp) Toà-án và các văn-phòng phụ-thuộc |
| pháp viện | - Tòa án (cũ). |
| pháp viện | dt. Toà án. |
| pháp viện | dt (H. viện: cơ quan chuyên môn) toà án (cũ): Trước kia ông ấy đã từng là luật sư ở pháp viện tối cao. |
| pháp viện | dt. Toà án. |
| pháp viện | .- Tòa án (cũ). |
| pháp viện | Toà án. |
Mùa đông , tháng 11 , bãi bỏ Đăng văn kiểm pháp viện , đặt Thượng lậm tự. |
* Từ tham khảo:
- pháp y
- pháp y
- phát
- phát
- phát
- phát