| pháp trường | dt. Nơi giết người đã bị toà lên án tử-hình |
| pháp trường | - Nơi hành hình những người bị kết án tử hình (cũ): Đưa tội nhân ra pháp trường. |
| pháp trường | - Chỗ để hành hình người có tội |
| pháp trường | dt. Nơi hành hình người phạm tội, bị kết án tử hình: Bọn địch đưa các chiến sĩ yêu nước ra pháp trường. |
| pháp trường | dt (H. trường: nơi xảy ra việc gì) Nơi xử tội người bị kết án tử hình: Ba quân đông mặt pháp trường (K). |
| pháp trường | dt. Chỗ chém người có trọng tội. |
| pháp trường | .- Nơi hành hình những người bị kết án tử hình (cũ): Đưa tội nhân ra pháp trường. |
| pháp trường | Nơi hành hình những người bị tử tội. |
| Hoàng hậu tỉnh dậy hô hoán , vua lập tức truyền đao phủ đưa anh ra pháp trường xử tử , nhưng vì đêm khuya , dắt ra bốn cửa thành đều bị quân canh ngăn trở (ở đây có thêm ba câu chuyện và một bài thuyết lý của bốn người gác cổng đều ngụ ý nói về việc giết oan kẻ vô tội , sau ăn năn thì đã muộn). |
| Mỗi lần có án trảm , ông Bát chỉ phải ra pháp trường cho có mặt thôi. |
| Những bức tranh mây chó màu thẫm hạ thấp thêm và đè nặng xuống pháp trường oi bức và sáng gắt. |
| Hai quan đầu tỉnh một người đi ghệt , một người đi ủng đều gò bước đi cho nó ăn nhập với cái long trọng của pháp trường. |
| Hắn là đao phủ thủ tại pháp trường hôm nay. |
Lúc quan Công sứ ra về , khi lướt qua mười hai cái đầu lâu còn dính vào cổ người chết quỳ kia , giữa sân pháp trường sắp giải tán , nổi lên một trận gió lốc xoáy rất mạnh. |
* Từ tham khảo:
- pháp viện
- pháp vũ
- pháp y
- pháp y
- phát
- phát