| phạng | dt. X. Phãng |
| phạng | - d. Thứ dao lưỡi to và dài: Đem phạng đi chặt nứa. |
| phạng | đgt. Phang: phạng cho mấy gậy vào lưng. |
| phạng | dt Thứ dao lưỡi lớn và dài: Đem phạng đi chặt nứa. |
| phạng | dt Liễn có nắp: Một phạng cơm. |
| phạng | dt. Thứ dao lưỡi lớn và dài tra ngang vào cán: Cái phạng thường là biểu-hiện của Thời-gian và Thần-Chết. |
| phạng | .- d. Thứ dao lưỡi to và dài: Đem phạng đi chặt nứa. |
| phạng | Thứ dao lưỡi lớn và dài: Dùng phạng đi phát cỏ. |
| Rồi thì là những tiếng ghế đẩu phạng vào cửa chuồng tiêu thình thình... Cửa bật tung ra , hơn chục người đứng xem cùng một tiếng rú kinh khủng. |
* Từ tham khảo:
- phanh
- phanh phách
- phanh phui
- phanh thây
- phành
- phành phạch