| phành | đt. Dùng hai tay mở banh ra: Phành con mắt ra lấy bụi; phành ví ra lấy tiền; phành bao đong gạo |
| phành | đgt. Phanh, mở rộng ra: bận áo phành ngực o phành miệng bao rộng ra để đổ gạo vào. |
| Tôi co chân nhảy độp xuống thuyền , lôi chiếc nói ra giũ phành phạch , vờ sửa soạn chui vào nóp. |
| Từng xâu chim trắng , chim đen buộc chân , dồn chật trong khoang : những con chim bị trói chen nhau ngóc cổ lên , con này mổ vào lưng con kia , đập cánh phành phạch. |
| Một con chim hồng hoàng to như con ngỗng , sắc lông đen , vỗ cánh phành phạch bay vút qua bên trên đầu tôi. |
Cụ Äm phẩy phành phạch quạt mo theo một nhịpnhanh chóng trước cửa hỏa lò. |
Chiếc ngưỡng tre uốn lưng gù gù đỡ lấy một đố tre , dõng dạc đứng ra hình chữ môn và hộ vệ cho một mớ nan tre lành phành long bựt , giường thờ giống như cái chạn đựng bát. |
Bên ngoài , mấy ông lý dịch vẫn uống rượu , vẫn hút thuốc , vẫn quạt phành phạch , vẫn giở lý luật cãi nhau lộn bậy. |
* Từ tham khảo:
- phao
- phao
- phao
- phao
- phao
- phao câu