| phành phạch | trt. C/g. Phạch-phạch tiếng động liền-liền của vật rộng bản mà mỏng: Quạt phành-phạch, chim vỗ cánh phành-phạch |
| phành phạch | - Nh. Phạch phạch. |
| phành phạch | tt. Có tiếng động trầm, đục của vật nhẹ và rộng bản đập liên tiếp vào vật khác: Gà vỗ cánh phành phạch. |
| phành phạch | trgt 1. Nói tiếng quạt tay liên tục: Quạt phành phạch cả đêm. 2. Nói tiếng máy nổ: Phành phạch vang rền máy nổ bung (Tú-mỡ). |
| phành phạch | dt. Xt. Phạch-phạch. |
| phành phạch | .- Nh. Phạch phạch. |
| phành phạch | Xem “phạch phạch”. |
| Tôi co chân nhảy độp xuống thuyền , lôi chiếc nói ra giũ phành phạch , vờ sửa soạn chui vào nóp. |
| Từng xâu chim trắng , chim đen buộc chân , dồn chật trong khoang : những con chim bị trói chen nhau ngóc cổ lên , con này mổ vào lưng con kia , đập cánh phành phạch. |
| Một con chim hồng hoàng to như con ngỗng , sắc lông đen , vỗ cánh phành phạch bay vút qua bên trên đầu tôi. |
Cụ Äm phẩy phành phạch quạt mo theo một nhịpnhanh chóng trước cửa hỏa lò. |
Bên ngoài , mấy ông lý dịch vẫn uống rượu , vẫn hút thuốc , vẫn quạt phành phạch , vẫn giở lý luật cãi nhau lộn bậy. |
| Mấy con cò ngủ giật mình thức giấc , phành phạch vỗ cánh , tự trong bóng tối bay ra. |
* Từ tham khảo:
- phao
- phao
- phao
- phao
- phao câu
- phao chuyên dẫn ngọc