| phanh thây | đt. C/g. Phân thây giết và mổ banh ra // (thth) Lời hăm giết chết: Phanh thây ra muôn đoạn |
| phanh thây | - đgt. 1. (Hình phạt thời phong kiến) giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh. 2. Giết (thường dùng làm lời nguyền rủa): thề phanh thây kẻ thù Liệu hồn, tao sẽ phanh thây mày có ngày. |
| phanh thây | đgt. 1. (Hình phạt thời phong kiến) giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh. 2. Giết (thường dùng làm lời nguyền rủa): thề phanh thây kẻ thù o Liệu hồn, tao sẽ phanh thây mày có ngày. |
| phanh thây | đgt Nói một hình phạt dã man thời trung cổ làm cho thân người bị xé ra thành nhiều mảnh: Tên bạo chúa ra lệnh phanh thây người chống đối. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó pphanh thâymày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
Trương Phụ gầm lên : Các ngươi dù là người hay ma cũng không sống nổi , lưỡi gươm của ta sẽ phanh thây ! Người võ sĩ của Nguyễn Biểu bước lên ứng chiến. |
| Chúa điên cuồng thét lính đem kẻ vô đạo cho tứ mã phanh thây. |
| Vào thời kỳ đó , trả lời sai sẽ bị tội pphanh thây, chém đầu hoặc lưu giữ lại , dẫn đến nước Việt mất nhân tài. |
| Hắn nói : Chúng tôi bắt bọn trẻ chứng kiến cảnh người khác bị giết , bị cắt cổ , bị pphanh thâyđể chúng quen dần và không còn thấy sợ nữa. |
| Con vật kỳ lạ bị những người nông dân đập chết và pphanh thâytrước sự chứng kiến của Aldrovandi. |
* Từ tham khảo:
- phành phạch
- phao
- phao
- phao
- phao
- phao