| phăng phăng | trt. Nh. Phăng |
| phăng phăng | pht (Hành động) nhanh, mạnh một cách dứt khoát: chạy phăng phăng o làm phăng phăng o Nước lũ cuốn phăng phăng cây cối. |
| phăng phăng | trgt Như Phăng nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Làm phăng phăng, không nói năng gì. |
| phăng phăng | trt. Nht. Phăng. |
| phăng phăng | Cũng nghĩa như “phăng”. |
| Những thân cây vẫn phăng phăng trôi giữa dòng nước đỏ. |
| Hầu như ngày nào tôi cũng mò ra đứng trên bờ sông hưởng cái thú xem đủ các kiểu thuyền sông thuyền biển dong buồm cánh én chạy phăng phăng rẽ nước trắng xóa như tàu thủy từ chiếc xuồng vỏ gòn nhỏ , như con cá thòi lòi nhảy sóng rất tinh , cho đến chiếc ghe chài đồ sộ như một quả đồi ì ạch , nặng nề , chỉ có thể nhờ tàu kéo dắt đi. |
| Chú thì cứ lao phăng phăng phăng phăng làm tôi lại càng tự ái thể chất của mình. |
| Bà con khiêng cái cáng đặt người lính chết , phăng phăng đi tới. |
| Ông gạt phăng phăng , "Mày chỉ giỏi bậy bạ". |
Giữa lúc đêm khuya tịch mịch ấy , trên con đường quan lộ , mà thỉnh thoảng mới có một vài cây xoan không lá khẳng khiu và tiều tụy như thứ cây trong những bức họa về "cảnh chết" , một chiếc xe hòm phăng phăng chạy hết tốc lực , thân xe chỉ là một cái chấm đen bóng , còn hai ngọn đèn sáng quắc chiếu dài hàng nửa cây số thì như hai cái tên vun vút bay dưới ánh trăng. |
* Từ tham khảo:
- phẳng
- phẳng lặng
- phẳng lì
- phẳng phắn
- phẳng phất
- phẳng phiu