| phẳng phiu | tt. Nh. Phẳng-lì: Đường phẳng-phiu |
| phẳng phiu | - t. Phẳng đều, nhìn thích mắt. Quần áo là phẳng phiu. Con đường rải nhựa thẳng tắp, phẳng phiu. |
| phẳng phiu | tt. Phẳng đều, trông gọn gàng: Quần áo là phẳng phiu o Con đường nhựa phẳng phiu như tấm lụa. |
| phẳng phiu | tt Không nhăn nheo: Khăn trải giường phẳng phiu. |
| phẳng phiu | tt. Nht. Phẳng-lì. |
| phẳng phiu | .- Phẳng và ngay ngắn gọn ghẽ: Chăn giường rải phẳng phiu. |
| phẳng phiu | Cũng nghĩa như “phẳng”. |
Chàng đưa năm ngón tay chải ngược mớ tóc , rồi chữa lại cái cà vạt , cắm lại cái bút máy cho ngay ngắn , vuốt lại cái nếp áo cho phẳng phiu. |
| Sau cùng , mẹ Sơn vuốt các tà áo cho phẳng phiu , rồi đẩy Sơn ra , bảo : Thôi , con đi chơi. |
| Cái ổ bên kia của ông đồ cũng được thay lớp lá chuối bằng rơm và dưới bàn tay tỉ mẩn cuả người anh cả nó phẳng phiu , gọn gàng , đẹp hẳn lên. |
| Hai đĩa thịt gà xếp ngửa ở đĩa khác rồi ụp lại phẳng phiu , vàng ngậy một màu da , trông như con gà không hề có xương. |
| Gặp một tảng đá phẳng phiu to bằng cả gian nhà. |
| Vào bệnh viện mà vẫn áo quần phẳng phiu , chiếc áo len mỏng điệu đàng. |
* Từ tham khảo:
- phắt
- phặt phèo
- phầm phập
- phẩm
- phẩm
- phẩm