| phắt | trt. Phứt, ngay, lập-tức, không để trễ một giây: Ăn phắt cho rồi, đứng phắt lên; nói phắt ra |
| phắt | - ph. Ngay và nhanh: Đứng phắt dậy: Làm phắt cho xong. |
| phắt | pht. Ngay lập tức, không một chút chần chừ: đứng phắt dậy o chối phắt o làm phắt cho xong chuyện. |
| phắt | trgt Ngay và nhanh: Làm phắt cho xong; Đứng phắt dậy; Nó đưa phắt củ khoai lên mồm (NgCgHoan). |
| phắt | trt. Ngay lập tức: Đứng phắt dậy. |
| phắt | .- ph. Ngay và nhanh: Đứng phắt dậy; Làm phắt cho xong. |
| phắt | Ngay lập tức: Đứng phắt dậy. Làm phắt đi cho xong. |
Bích đứng phắt dậy : Chị đừng giở giọng tai ngược vu oan giá hoạ cho người ta. |
Loan đứng phắt dậy nói tiếng Pháp với viên cẩm : Không ! Chồng tôi định đánh tôi và ngã vào con dao tôi cầm ở tay. |
Tiếng cười ha hả ở trong trường đưa ra làm cho nàng đứng phắt dậy như bị một động cơ sai khiến. |
| Liên bỗng cười chua chát lẩm bẩm : Không cần ! Đoạn nàng đứng phắt dậy vào nhà thay quần áo. |
| Phải chăng chỉ khi hoạn nạn con người mới nghĩ tới ân nghĩa , và khi khá khấm thì lại tỏ ra kiêu căng , trở thành bội bạc chăng ? Sau cùng , Minh đúng phắt dậy quả quyết gọi xe về nhà để tạ lỗi cùng Liên. |
Lan khẽ hỏi : Tên là Thi ? Chú mặt ngẫm nghĩ , rồi ngẩng phắt lên mạnh bạo nhắc lại : Tên là Thi , thưa ông ? Phải , tên là Thi. |
* Từ tham khảo:
- phầm phập
- phẩm
- phẩm
- phẩm
- phẩm bình
- phẩm cách