| phăng phắc | trt. Lặng-trang, không một tiếng động: Đêm càng khuya, đâu đó im phăng-phắc |
| phăng phắc | - X. Im phăng phắc. |
| phăng phắc | tt. Lặng im yên ắng, hoàn toàn không có một lay động nhỏ: Cả lớp im phăng phắc o Không gian yên tĩnh, trời lặng phăng phắc. |
| phăng phắc | trgt Hết sức im lặng: Cả mấy bàn giấy đều im phăng phắc (NgCgHoan). |
| phăng phắc | trt. Chữ phắc-phắc đọc trạnh. Nht. Phắc. |
| phăng phắc | .- X. Im phăng phắc. |
| phăng phắc | Xem “phắc phắc”. |
| Nhưng mắt chàng vẫn ráo hoảnh mà cái khoảng đen tròn ở trước mắt vẫn sừng sững như đến ám ảnh chàng... Lúc thì rộng loang ra ; lúc thu nhỏ lại ; lúc quay tít ; lúc im phăng phắc. |
| Cả những con chim bay nhảy trên cây hoàng lan cũng đều im phăng phắc. |
| Trong nhà im phăng phắc. |
| Cái quạt hoa che dấu những cái liếc mắt đĩ thõa... Còn gì nữa... Trời hỡi ! Cái gì đẩy ta đến tận bờ vực của phạm thượng thế này ! Không giật mình dừng lại kịp , ta sẽ lạc về đâu ? Chỉ vì giận tên Trương Tần Cối , uất cho cái chết thảm của bạn và cuộc đời long đong bấy lâu mà ta nghi ngờ đến cả chân lý vĩnh cửu , quật đổ nhân nghĩa hay sao ? Lớp học im phăng phắc. |
| Đám đông im phăng phắc , chú tâm lắng nghe. |
| Phải nói thực ! Vì sao gần đây tình hình trở nên bất lợi ? Tại sao các đội cứ thua hoài vậy ? Cả chiếu hội đều im phăng phắc , không ai dám nói gì. |
* Từ tham khảo:
- phăng teo
- phẳng
- phẳng lặng
- phẳng lì
- phẳng phắn
- phẳng phất