| phẫn chí | tt. Uất chí, giận đời và tức cho mình: Phẫn-chí anh-hùng |
| phẫn chí | - Tức bực vì chí không được thỏa và có ý muốn làm liều. |
| phẫn chí | đgt. Uất hận vì chí không được thoả và cảm thấy bế tắc thường quyết định liều lĩnh, tiêu cực: phẫn chí định tự vẫn. |
| phẫn chí | tt (H. phẫn: tức giận; chí: ý muốn) Bực tức vì không đạt được ý muốn: Vì thi trượt mà hắn trở nên phẫn chí. |
| phẫn chí | bt. Bực tức trong lòng: Ăn chẳng được, anh liền phẫn-chí (Lưu Bình, Dường Lễ) |
| phẫn chí | .- Tức bực vì chí không được thoả và có ý muốn làm liều. |
Chương phẫn chí về học , bỏ hết tính mơ mộng , vì chàng nhận ra sự mơ mộng về tình ái đã làm cho chàng thất bại về đường học vấn , thi cử. |
| Đôi lúc quá quẫn bách , phẫn chí , họ muốn trời sập đè chết tất cả cho khỏi lo toan trăm đường. |
| Gặp hết thất bại này đến thất bại khác , nó than bất phùng thời và phẫn chí khăn gói về làng trồng cây ăn trái. |
| Hay mẹ nó lầm lụi khổ sở mãi đâm phẫn chí , chán đời mà bỏ đi biệt xứ? Lý do này càng hoang đường hơn nữa. |
* Từ tham khảo:
- phẫn kích
- phẫn nộ
- phẫn thế tật tục
- phẫn uất
- phấn
- phấn