| phấn | dt. Bột nhuyễn và mịn dùng giồi mặt: Bôi phấn, giồi phấn, thoa phấn; Phấn giồi mặt nọ tốt tươi, Thuyền em chở đặng mấy mươi anh-hùng? (CD). // Chất bột ngoài da, cánh hay lá cây: Phấn trên cánh bướm, cá biển có nhiều phấn; đọt chuối có nhiều phấn // Vật dùng viết bảng, đánh giày bằng chất vôi và đất sét trắng: Đánh phấn, cục phấn // (thực) Tên thứ hoa năm cánh màu hường, lá có nhiều gân nổi mọc đối: Bông phấn // tt. Trắng: Mặt hoa da phấn; Trăm năm vách phấn đề thơ, Lòng thương ai biết, dạ chờ ai hay (CD). |
| phấn | dt. Dậy lện, hưng lên: Thuốc hưng-phấn |
| phấn | - dt 1. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da: Đánh phấn đeo hoa (tng); Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (K). 2. Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa: Phấn trên cánh bướm. 3. Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng: Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng. |
| phấn | dt. 1. Bột nhỏ, màu vàng, do nhị hoa sản sinh, chứa tế bào sinh dục đực của cây: phấn hoa o thụ phấn cho ngô. 2. Chất bột nhỏ, màu trắng dính ở ngoài da một số động vật hoặc trái câu: phấn bướm o Quả bí này lắm phấn thế. 8. Bột dùng trang điểm hoặc bảo vệ da: phấn trang điểm o đánh phấn. 4. Chất chế từ đá vôi, thạch cao để viết hoặc vẽ lên bảng: xin viên phấn để viết thông báo o tay thầy giáo dính đầy phấn. |
| phấn | 1. Gây xúc động, kích thích: phấn chấn o phấn hưng o phấn khởi o phấn khích o hưng phấn. 2. Ra sức: phấn đấu. |
| phấn | dt 1. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da: Đánh phấn đeo hoa (tng); Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (K). 2. Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa: Phấn trên cánh bướm. 3. Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng: Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng. |
| phấn | dt. 1. Thứ bột rất tế mịn dùng để thoa da mặt cho thêm đẹp: Em nên điểm phấn tô son lại, Ngọc với non sông một nụ cười (Thái-Can) // Buôn phấn, xt. Buôn. Phấn hoạt-thạch. Phấn đánh răng. 2. Chất mịn như phấn ở ngoài da loài thảo mộc hay côn trùng: Phấn hoa. Cánh bướm đầy phấn. 3. Thứ bột làm bằng đá vôi, đúc thành thoi nhỏ để viết bản. |
| phấn | (khd). Dậy lên, hăng lên: Phấn-đấu. |
| phấn | .- d. 1. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da. 2. Chất nhỏ như bột ởcánh các loài sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa: Phấn cánh bướm; Phấn ngô. 3. Thứ bột đá luyện thành thoi, dùng để viết bảng. |
| phấn | 1. Thứ bột rất nhỏ và mịn, dùng để xoa cho đẹp: Phấn hồng. Phấn giồi mặt. Nghĩa rộng: Tiếng chỉ những chất nhỏ như bột ở ngoài da các loài thảo mộc, côn trùng: Phấn cánh hoa. Phấn con bươm bướm. Văn-liệu: Phấn giồi mặt chứ ai giồi chân (T ng). Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (K). Phấn vua, lộc nước, ơn trời (H.T). Mặt hoa, da phấn. 2. Thứ bột làm bằng đá vôi, luyện thành thoi để viết bảng: Phấn viết bảng. |
| phấn | Dậy lên, hăng lên (không dùng một mình). |
Chàng đăm đăm nhìn lại hai con mắt to và đen , sáng long lanh như còn ướt nước mắt và đôi gò má không phấn sáp , ửng hồng , ẩn trong khuôn vải trắng. |
| Vẻ đẹp đánh lừa ấy là nhờ ở phấn sáp hay nhờ ở ánh đèn từng lúc. |
Hôm nay Trương thấy Thu đánh phấn lần đầu chàng thấy Thu đánh phấn nên hai con mắt của nàng Trương thấy đen và sáng hơn. |
| Chàng không thấy ngượng vì các cô phụ dâu không cô nào đẹp cả , chàng muốn ngồi lại vì cái cảnh tấp nập của các cô phụ dâu trang điểm lẫn cho nhau trông vui mắt và mùi phấn , mùi nước hoa bay trong không khí lần đầu chàng thấy có vẻ nhẹ nhàng , trong sạch , không như những hương thơm thô tục ở các nơi ăn chơi. |
| Hơi đâu. Vừa nghĩ vậy , nàng vừa thoa phấn lên má , nàng vui sướng thấy hai con mắt nàng trong gương có phần sáng và trong hơn mọi ngày |
| Hoàn cảnh không làm cho người ta phấn khởi. |
* Từ tham khảo:
- phấn đấu
- phấn hứng
- phấn khích
- phấn khởi
- phấn nhạt hương phai
- phấn rôm