| phản bội | đt. Làm phản, làm trái phận-sự, trái lời giao-kết: Phản-bội quê-hương, phản-bội tình yêu |
| phản bội | - Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối: Phản bội Tổ quốc; Phản bội nhân dân; Phản bội tình yêu. |
| phản bội | đgt. Phản lại, chống đối lại những người hoặc những cái đáng ra phải hết sức bảo vệ, tôn thờ: phản bội Tổ quốc o phản bội bạn bè o kẻ phản bội. |
| phản bội | đgt (H. phản: chống lại; bội: quay lưng lại) Làm ngược lại điều mình đã cam kết hoặc hứa hẹn: Phản bội Tổ quốc; Phản bội tình yêu. |
| phản bội | đt. Làm phản, làm trái với tín nghĩa // Kẻ phản bội. |
| phản bội | .- Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối: Phản bội Tổ quốc; Phản bội nhân dân; Phản bội tình yêu. |
| phản bội | Trái nghịch không giữ tín nghĩa: ở với bạn không nên phản bội. |
| Chỉ cần một tên phản bội lén báo trước cho phủ Tuyên là tính mệnh của trại chủ… Nhật không dám nói tiếp. |
| Nếu có đứa xấu phản bội báo trước cho Nguyễn Khắc Tuyên biết , như ông Nhật vừa nói , hoặc nếu phủ Tuyên giam kỹ trại chủ vào ngục sâu , thì tình thế sẽ thế nào. |
| Các tướng Tàu Tập Đình , Lý Tài nghe tin cho quân đuổi theo , diệt được bọn phản bội và bắt Đông cung ở Ô Nha. |
| Rất đáng tiếc là kẻ lừa dối phản bội em , đưa em xuống đáy vực lại chính là người em vẫn thương hại về sự ngây ngô thật thà , không thể ăn gian nói dối , không thể nắm lấy hạnh phúc khi nó đã nằm sẵn trong tay mình. |
| Cũng may , mấy năm qua có thể là các anh đã giữ không cho Sài gặp em , vờn dỡn bên em với thứ tình cảm giả dối ! Nếu không , hôm nay , em sẽ là gì trước sự phản bội của anh ta. |
| Mà tại sao Kim không nói với tôi ngay từ những lần đến bệnh viện thăm chị gái để tôi khỏi phát điên lên khi nghe tin anh trở lại yêu vợ , phản bội tôi. |
* Từ tham khảo:
- phản cầu chư kỉ
- phản chiến
- phản chiếu
- phản chủ
- phản chủ phụ sư
- phản chứng