| phản cách mạng | đt. Sự phản lại cuộc cách-mạng, đi ngược triều-lưu tiến-hoá do cuộc cách-mạng đề ra: (antirevolutionnaire). |
| phản cách mạng | Chống lại cách mạng: hành động phản cách mạng. |
| phản cách mạng | tt. Ngược lại phong trào cách-mạng: Chính-phủ phản cách-mạng. |
| Nói ra ư , không khéo thì trở thành phản cách mạng mất. |
Khoan !… Thế là từ nay cũ mới phân đôi , cách mạng và phản cách mạng cọ xát. |
| Natalia trên phim là mẫu phụ nữ hiền lành , yếu đuối , rất mực thủy chung Chiếc mũ pphản cách mạngNăm 1926 , mới 21 tuổi , Sholokhov bắt đầu viết Sông Đông êm đềm. |
| Sếp của Cục chính trị thuộc Dân ủy nội vụ lúc đó là Henrich Yagoda nói nửa đùa nửa thật với Sholokhov : Này Mikhail , cậu trở thành phần tử pphản cách mạngtừ lúc nào thế? |
| Chủ nghĩa Mác là kim chỉ nam để Lênin lĩnh hội , phát triển trong điều kiện cụ thể của nước Nga , trong bối cảnh chủ nghĩa đế quốc bộc lộ những tính chất pphản cách mạngtrên phạm vi thế giới , mà nước Nga là khâu yếu nhất của chủ nghĩa đế quốc thời đó. |
| Ảnh tư liệu Tròn 100 năm về trước , dưới sự lãnh đạo của Đảng Bolshevik Nga đứng đầu là V.I. Lenin , giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga đã nhất loạt khởi nghĩa lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản và pphản cách mạng, lập nên Nhà nước Xô Viết , nhà nước công nông đầu tiên trên thế giới , mở đầu thời đại mới trong lịch sử nhân loại thời đại quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới. |
* Từ tham khảo:
- phản chiến
- phản chiếu
- phản chủ
- phản chủ phụ sư
- phản chứng
- phản công