| phẩm loại | dt. Đồ-vật chế-tạo ra: Cửa hàng bày bán đủ phẩm-loại // Giá-trị của đồ vật: Căn-cứ phẩm-loại mà định giá-biểu thuế-má |
| phẩm loại | - Từng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng: Xếp hàng hóa theo phẩm loại. |
| phẩm loại | dt. Các loại hơn kém, khác nhau nói chung. |
| phẩm loại | dt (H. phẩm: đồ làm ra; loại: loài) Loài đồ vật xếp theo giá trị chất lượng: Hàng nhận được phải chia ra từng phẩm loại. |
| phẩm loại | dt. Các loại. |
| phẩm loại | .- Từng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng: Xếp hàng hoá theo phẩm loại. |
| phẩm loại | Các loài: Trong trời đất có nhiều phẩm loại. |
| Trước đó nữa , vào tháng 3/2016 , Đội QLTT số 14 , (Chi cục QLTT Hà Nội) kiểm tra xưởng sản xuất của Công ty cổ phần Sơn JYMEC Việt Nam tại Cụm công nghiệp Di Trạch (huyện Hoài Đức) , phát hiện 20 thùng sơn thành pphẩm loại5 lít và trên 1.700 vỏ thùng các loại gắn nhãn Weathershield và thu giữ. |
| Dù vậy , các hãng điện tử tiêu dùng lớn vẫn quan tâm đến sản pphẩm loạinày. |
| Nay xin trả lại nguyên vẹn , vì tôi không xứng với vật pphẩm loạiấy , tốt nhất ông nên giữ , hoặc giao lại cho vị thân thích đã sưu tập nó. |
| Các sản pphẩm loạinước , thỏi kẹo hay gel có giá cao vì chúng dễ ngụy trang , dễ sử dụng" , người này giải thích. |
* Từ tham khảo:
- phẩm trật
- phẩm tước
- phẩm vật
- phẩm vị
- phân
- phân