Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phẩm tước
dt.
Phẩm hàm và chức tước của quan lại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phẩm tước
dt
(H. phẩm: chức vị; tước: danh vị được phong) Thứ bậc được vua phong (cũ):
Chẳng qua để bạn tiên cười, ai tham phẩm tước, ai vui yên hà (BCKN).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
phẩm vị
-
phân
-
phân
-
phân
-
phân ban
-
phân bào
* Tham khảo ngữ cảnh
Hán Thương bổ thêm hương quân , lấy người có
phẩm tước
tạm trông coi.
Quy định
phẩm tước
của quan chức văn võ.
Đàn bà không có
phẩm tước
đều không được cho vào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phẩm tước
* Từ tham khảo:
- phẩm vị
- phân
- phân
- phân
- phân ban
- phân bào