| phẩm trật | dt. Nh. Phẩm-cấp |
| phẩm trật | - Cg. Phẩm vị. Cấp bậc của quan lại (cũ). |
| phẩm trật | Cấp bậc của quan lại. |
| phẩm trật | dt (H. phẩm: chức vị; trật: thứ bậc) Thứ bậc của quan lại: Bọn quan lại chạy chọt để được thăng phẩm trật. |
| phẩm trật | dt. Thứ bậc, phẩm-cấp // Theo phẩm-trật. |
| phẩm trật | .- Cg. Phẩm vị. Cấp bậc của quan lại (cũ). |
| phẩm trật | Cũng nghĩa như “phẩm cấp”. |
| Vì ngài thấy ông là người cương nghị , định đem phẩm trật tặng cho , chứ không làm gì phiền ông đâu , đừng nên từ chối. |
| Khen người làm con biết giữ lễ phiên thần , vậy ban cho cha ngươi theo lối cắt đất phong tước , xếp phẩm trật cho vào hạng được cầm quân , được hưởng mức ' ;tỉnh phú' ;259. |
| Hoàng Phúc xin cấp ruộng cho các thổ quan , tùy theo phẩm trật , để họ cho người cày cấy thu tô thay cho bổng lộc , còn các lưu quan thì cấp lính để cấy ruộng thu thóc , chi cấp lương ăn. |
* Từ tham khảo:
- phẩm vật
- phẩm vị
- phân
- phân
- phân
- phân ban