Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phái mày râu
dt.
Giới đàn ông.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phái viên
-
phái yếu
-
phàm
-
phàm
-
phàm
-
phàm ăn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khác với các trùm du đãng p
phái mày râu
, Lệ Hải không cần bảo kê , mở sòng bạc , bán ma túy... , mà chỉ cần bắt các đại gia cung phụng tiền bạc để mình và đàn em đi đập phá.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phái mày râu
* Từ tham khảo:
- phái viên
- phái yếu
- phàm
- phàm
- phàm
- phàm ăn