| phá huỷ | đt. Phá bỏ, làm tiêu-tan hết: Phá huỷ hôn-thú. |
| phá huỷ | đgt. Phá hư hỏng nặng, không còn dùng được nữa: phá huỷ nhiều xe tăng địch o Bọn địch phá huỷ nhiều làng mạc, cầu cống, kho tàng. |
| phá huỷ | đgt (H. huỷ: hư hỏng) Làm cho hư hỏng, không thể dùng được nữa: Đặc công của ta phá huỷ công sự của địch. |
| phá huỷ | đt. Làm hư, hỏng đi // Sự phá huỷ. |
| phá huỷ | Làm cho tan vỡ ra: Phá huỷ đồ đạc. |
" Vì không cần gì nữa , anh đã tự phá huỷ đời anh. |
| Hưng được học nhạc hơn 10 năm rồi , đã rất khó khăn và phải cố gắng gấp ngàn lần để vươn lên và đạt thành tựu như bây giờ thì không thể nào mình lại làm điều tồi tệ và đáng xấu hổ như vậy để pphá huỷdanh dự của mình. |
| Các tên lửa hành trình Kalibr được phóng từ khoảng cách 300km , nhắm trúng mục tiêu và pphá huỷnhiều trung tâm chỉ huy cùng căn cứ huấn luyện của các tay súng phiến quân. |
| Nếu Triều Tiên tiếp tục cư xử liều lĩnh như thế này , nếu nước Mỹ phải tự bảo vệ mình hoặc bảo vệ các đồng minh , Triều Tiên sẽ bị pphá huỷ. |
* Từ tham khảo:
- phá kính trùng viên
- phá mồi
- phá ngang
- phá ngục
- phá nước
- phá phách