| ỏn thót | trt. Nịnh-nọt, gièm-pha: Nói ỏn-thót cho người ta giận nhau |
| ỏn thót | - Nịnh nọt để gièm pha: ỏn thót nhằm chia rẽ. |
| ỏn thót | đgt. Nịnh nọt gièm pha: Nói ỏn thót làm cho người ta phải chia rẽ. |
| ỏn thót | đgt Nịnh hót nhằm mục đích gièm pha ai: Không phải vì ỏn thót mà chính vì lòng thẳng thắn (NgTuân). |
| ỏn thót | .- Nịnh nọt để gièm pha: Ỏn thót nhằm chia rẽ. |
| ỏn thót | Nịnh-nọt, dèm-pha: Nó ỏn-thót làm cho người ta phải chia rẽ. |
| Trong cái gia đình yên lặng này , bõ già được thiện cảm của mọi người , không phải vì ỏn thót mà chính vì lòng thẳng thắn. |
* Từ tham khảo:
- ong bắp cày
- ong bầu
- ong bò vẽ
- ong bướm
- ong bướm đãi đằng
- ong chê bướm chán