| ong bầu | dt. Loại ong thật to, mình đen, cánh xanh, không có mật và ít chích người |
| ong bầu | - Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu. |
| ong bầu | Nh. Ong bắp cày. |
| ong bầu | dt Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu: Mặt rỗ như tổ ong bầu (tng); Rúc rích thây cha con chuột nhắt, vo ve mặc mẹ cái ong bầu (HXHương). |
| ong bầu | dt. Thứ ong lớn, mình bầu. |
| ong bầu | .- Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu. |
| ong bầu | Thứ ong lớn, mình đen, hình bầu-bầu. |
Tiếng vu vu của một con ong bầu đít vàng bay trong vòm nhánh lá rậm rịt , nghe hệt tiếng máy bay. |
* Từ tham khảo:
- ong bướm
- ong bướm đãi đằng
- ong chê bướm chán
- ong chúa
- ong mật
- ong nghệ