| ô hay | tht. Tiếng kêu vừa ngạc nhiên, vừa phản-đối: Ô hay! Sao lại thế? |
| ô hay | - tht. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên: ô hay, sao bị làm như vậy? |
| ô hay | tht. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên: Ô hay, sao chị làm như vậy? |
| ô hay | tht. Tiếng kêu tỏ ý kinh ngạc: Ô hay, tôi có chuyệng gì mà đánh tôi! |
| ô hay | .- Cg. Ô kìa, ơ hay. Thán từ dùng để tỏ ý ngạc nhiên và bất bình: Ô hay! Sao anh lại ỡm ờ thế. |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
Thu nói : ô hay , ba anh nghĩ gì mà cả ba cứ đứng ngấy ra như thế ? Ra đây làm giúp em chứ. |
| Chỉ tại cô. ô hay , tại tôi làm sao ? Trương cởi áo vứt mạnh xuống ghế |
Mùi nhìn Trương nói : Anh nghĩ gì thế ? ô hay , anh cũng khóc đấy à ? Trương để mặc cho hai dòng nước mắt chảy trên má. |
| ô hay... Trương hiểu là không nên nài ép quá. |
| ô hay... " Trương thầm nhắc lại câu nói. |
* Từ tham khảo:
- ô hợp
- ô kìa
- ô lại
- ô lim pích
- ô liu
- ô liu khía răng