| nương tựa | đt. X. Nương-dựa // (R) Ăn-chịu, tựa vào nhau mà đứng: Hai cây cột nầy nương-tựa với nhau. |
| nương tựa | - Nh. Nương cậy. |
| nương tựa | đgt. Dựa dẫm, cậy nhờ để sống: không nơi nương tựa. biết nương tựa vào ai. |
| nương tựa | đgt Nhờ vả: Có dì về, dì cháu nương tựa nhau (NgĐThi). |
| nương tựa | .-Nh. Nương cậy. |
| Như thế tôi cũng có chỗ nương tựa. |
| Thế là cái hy vọng chịu khổ ở nhà chồng để mẹ và anh có chỗ nương tựa trong những lúc khốn cùng đã tan. |
| Trác cũng hiểu rằng hơn mẫu ruộng đó mất thì khi sa vào cảnh túng , nàng sẽ không còn biết nương tựa vào đâu , nhưng nàng cũng không hề tiếc. |
| Vả ta lại phải biết lập thân chứ cứ nương tựa vào họ hàng thân thích thì em lấy làm xấu hổ lắm. |
Bẩm bà lớn , sau khi nhà con bị sa sút , cha con mất đi thì chị em chúng con bị bơ vơ không nơi nương tựa. |
| Quan tuần còn trẻ , bước hoạn đồ còn dài , sau này con tôi tất phải nương tựa vào bố vợ mới mong chóng thăng quan tiến chức được. |
* Từ tham khảo:
- nướng
- nướng lụi
- nướng trui
- nứt
- nứt đố đổ vách
- nứt mắt