| nữ giới | dt. Giới phụ-nữ, tiếng gọi chung đàn-bà con gái: Vẻ-vang nữ-giới. |
| nữ giới | - Phụ nữ nói chung. |
| nữ giới | dt. Đàn bà, con gái nói chung; phân biệt với nam giới: ngày hội của nữ giới. |
| nữ giới | dt (H. giới: nhóm người cùng tính chất) Phụ nữ nói chung: Trong chế độ ta, nữ giới bình đẳng với nam giới. |
| nữ giới | dt. Giới phụ-nữ. |
| nữ giới | .- Phụ nữ nói chung. |
| nữ giới | Phía bên đàn bà: Bà Trưng là bậc anh-hùng trong nữ-giới. |
| Những bạn nam ở đây mới cười giải thích rằng do văn hóa Ấn Độ dạy đàn ông nơi đây giữ khoảng cách với nữ giới , họ lớn lên thân thiết với nhau , và không ngại ngần thể hiện tình huynh đệ nơi công cộng bằng cách nắm tay nhau. |
| Sợ người tu hành ngại tiếp xúc với nữ giới , tôi không dám hỏi đường. |
| Có làm ra 7 thiên nữ giới và làm tiếp sách Hán thư. |
| Lúc ấy , lòng tự trọng nữ giới khiến chị điềm nhiên bước lên bờ. |
| Bởi cuộc đời lan nào có khác gì nữ giới. |
| Thương lắm ! Thời đại đổi thay , nữ giới lên ngôi. |
* Từ tham khảo:
- nữ hoàng
- nữ huấn
- nữ kiệt
- nữ lưu
- nữ nhi
- nữ nhi ngoại tộc