| nữ hoàng | dt. X. Nữ-chúa. |
| nữ hoàng | - d. Người phụ nữ làm vua. Nữ hoàng nước Anh. |
| nữ hoàng | dt. Vua là phụ nữ: nữ hoàng nước Anh. |
| nữ hoàng | dt (H. hoàng: vua) Phụ nữ làm vua: Nữ hoàng nước Anh. |
| nữ hoàng | .- Người đàn bà làm vua: Nữ hoàng Anh. |
| nữ hoàng | Vua đàn bà. |
| Hàng trăm ánh đèn e ấp nối đuôi nhau tạo thành một đường cong duyên dáng quanh vịnh , rực rỡ như chiếc vòng cổ xinh đẹp của một vị nữ hoàng. |
| Sáu kim tự tháp nhỏ hơn được biết đến như kim tự tháp nữ hoàng. |
| Không phải một nữ hoàng , cũng không phải một tiểu thư xinh đẹp , một phụ nữ đài các mà chị không bao giờ chạm tới được. |
| Tuy nhiên , trên cơ sở nghiên cứu và so sánh nhiều phương án , đơn vị tư vấn đã đề xuất lựa chọn phương án 1 với nhiều ưu điểm vượt trội , đó là : Hướng tuyến thẳng , các yếu tố hình học đảm bảo thuận lợi cho quá trình thi công ; kết nối được 2 trục đường chính trên 2 bờ vịnh đó là đường Hạ Long và Lê Thánh Tông... Điểm đầu tuyến nằm trên đường Hạ Long , sau nút giao thông vào cổng Công viên Sun World Hạ Long 50m , cách cột cáp treo Nnữ hoàngkhoảng 300m. |
| Xuất thân bí ẩn của nnữ hoàngxinh đẹp và quyền lực nhất Ai Cập cổ đại. |
| nữ hoàngNefertiti là một người phụ nữ nổi tiếng cả về quyền lực và sắc đẹp của thời Ai Cập cổ đại. |
* Từ tham khảo:
- nữ kiệt
- nữ lưu
- nữ nhi
- nữ nhi ngoại tộc
- nữ nhi thường tình
- nữ sắc