| nữ kiệt | dt. Người đàn-bà (hay con gái) tài giỏi: Các bà Trưng bà Triệu là trang nữ-kiệt của nước ta. |
| nữ kiệt | dt. Người phụ nữ có tài năng và khí phách khác thường. |
| nữ kiệt | dt (H. kiệt: tài hơn người) Phụ nữ giỏi giang hơn người: Một trang nữ kiệt đáng kính. |
| nữ kiệt | dt. Vị hào kiệt đàn bà. |
* Từ tham khảo:
- nữ nhi
- nữ nhi ngoại tộc
- nữ nhi thường tình
- nữ sắc
- nữ sĩ
- nữ sinh