| nữ huấn | dt. Sự dạy-dỗ con gái. |
| nữ huấn | dt. Lời răn dạy đàn bà con gái ngày trước. |
| nữ huấn | dt. Lời răn dạy đàn bà con gái. |
| nữ huấn | Lời răn dạy đàn bà con gái: Bài ca nữ-huấn của Nguyễn-Trãi. |
| nữ huấnluyện viên Sarah Murray (giữa) là HLV trưởng của đội hockey trên băng chung Hàn Quốc và Triều Tiên. |
| Không xin được việc vì thừa cân , Yến Xuân quyết tâm "lột xác" nhờ tập gym , loại bỏ 10kg mỡ thừa , trở thành nnữ huấnluyện viên có tiếng ở đất Sài thành. |
| Thậm chí còn có nguồn tin cho biết , nnữ huấnluyện viên The Face đang gấp rút luyện tập để tham dự đấu trường nhan sắc này. |
| Nên qua đây , nnữ huấnluyện mong cả ba đều biết yêu thương đấng sinh thành hơn. |
* Từ tham khảo:
- nữ lưu
- nữ nhi
- nữ nhi ngoại tộc
- nữ nhi thường tình
- nữ sắc
- nữ sĩ