| nông | bt. Cạn, không sâu: Ao nông; Vùi nông một nấm mặc-dầu cỏ hoa (K) // (B) ít hiểu biết: Nông-nổi. |
| nông | bt. Thuộc nghề trồng-tỉa, ruộng rẫy: Canh-nông, khuyến-nông, nghề-nông; Nhứt sĩ, nhì nông. |
| nông | - 1 d. (kết hợp hạn chế). 1 Nghề làm ruộng. Nghề nông. 2 Người làm ruộng. Nhất sĩ, nhì nông. Nhà nông*. - 2 t. 1 Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường; trái với sâu. Ao nông. Giếng đào nông. Bát nông lòng. Rễ cây ăn nông. 2 (Nhận thức) hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông. |
| Nông | - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông |
| nông | tt. 1. Có chiều sâu ngắn hơn bình thường; cạn: đào còn nông o Ao nông lắm. 2. (Nhận thức) hời hợt, không sâu sắc: suy nghĩ còn nông. |
| nông | dt Một loài cò: Con cò, con vạc, con nông, ba con cùng béo, vặt lông con nào (cd). |
| nông | dt Người làm ruộng: Nhà nông; Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rông, nhất nông nhì sĩ (cd). |
| nông | tt Không sâu: Ao nông; Kiến thức còn nông. trgt Không được sâu: Vùi nông một nấm, mặc dầu cỏ hoa (K). |
| nông | tt. Không sâu: Nông thì vén áo xăn quần, Sâu thì phải dấn cả thân ướt dầm (C.d) Vài bồ thóc giống ngập nông sâu (Ng. Khuyến) Ngr. Không sâu-sắc: Nông lòng chẳng biết nghĩ sâu (Ng.Du) |
| nông | bt. Việc làm ruộng: Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rong, Nhất nông nhì sĩ. |
| nông | đt. Gắng: Nông sức. |
| nông | .- t. ph. 1. Có đáy gần bờ, miệng, mặt: Ao nông; Giếng nông; Nước nông. 2. Ở gần mặt đất: Huyệt đào nông quá. 3. Có kích thước nhỏ theo chiều nằm ngang vuông góc với cửa hay mặt ngoài: Nhà trông bề thế lắm nhưng rất nông. 4. Cg. Nông cạn. Hời hợt trên mặt sự việc: Ý nghĩa nông. |
| nông | .- 1. t. Thuộc về nghề làm ruộng: Nhà nông; Nghiệp nông. 2. d. "Nông dân" nói tắt: Nhất sĩ nhì nông hết gạo chạy rông nhất nông nhì sĩ (cd). |
| nông | Không sâu: Ao nông. Bát nông lòng. Văn-liệu: Nông thì vén áo xắn quần, Sâu thì phải dấn cả thân ướt đầm (C-d). Đàn ông nông-nổi giếng thơi, Đàn bà sâu-sắc như cơi đựng trầu (C-d). Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa (K). Nông lòng chẳng biết nghĩ sâu (K). |
| nông | Nói về việc làm ruộng: Nông-nghiệp. Nông phu. Văn-liệu: Nhất sĩ nhì nông, Hết gạo chạy rông, Nhất nông nhì sĩ. |
| Ta lại cụ Hai hỏi thăm tin tức rồi ta lại thăm chị ấy... Tôi có ngờ đâu nông nỗi này. |
| Lúc khuyên chị , tôi không tưởng đến nông nỗi này. |
| Chính giữa trong đồn điền có ít ruộng của dân làng mà gần khắp là ruộng của một chàng nông phu kia. |
Trong lúc đó dân làng vẫn vào trong đồn điền cầy cấy làm ăn như thường , chàng nông phu kia thấy lúa tốt thời mừng , thấy thóc nhiều thời hởi dạ , mà ruộng ở trong đồn điền không sợ cướp bóc gì lại càng vững tâm nữa. |
Dân làng sợ thanh thế nên không dám nói gì , chàng nông phu kia tâng hẩng. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
* Từ tham khảo:
- nông choèn
- nông choèn choẹt
- nông choẹt
- nông cụ
- nông dân
- nông gia