| nông cạn | tt. Tầm-thường, không sâu xa: Kiến-thức nông-cạn, ý tưởng nông-cạn. |
| nông cạn | - tt. (Nhận thức) hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc: hiểu biết nông cạn suy nghĩ còn nông cạn lắm. |
| nông cạn | tt. (Nhận thức) hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc: hiểu biết nông cạn o suy nghĩ còn nông cạn lắm. |
| nông cạn | tt 1. Rất nông: Giếng nông cạn. 2. Hời hợt; Không sâu sắc: Hiểu biết nông cạn; Tư tưởng nông cạn. |
| nông cạn | .- Nh. Nông, ngh. 4: Tư tưởng nông cạn. |
| Chỉ sợ hiểu biết của chúng tôi nông cạn , phụ lòng mong đợi của ông biện mà thôi. |
| Chỉ vì một suy nghĩ nông cạn : quê tôi nghèo lắm , những đồng đô la kia sẽ giúp bớt cái nghèo phần nào. |
| Tôi tưởng cô cũng nông cạn như những cô gái khác. |
| Tại sao vấn đề anh nổi tiếng hay không lại ảnh hưởng đến cách cư xử của tôi như thế? Ôi buồn thế , hóa ra mình cũng nông cạn như ai ! ! !. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Xem lời tâu của Quốc Kế , chẳng những học vấn nông cạn mà kiến thức cũng thấp hèn. |
| Đến nay , đường biển đổi dời , cửa biển nông cạn , thuyền buôn phần nhiều tụ tập ở Vân Đồn , cho nên có [15a] lệnh này. |
* Từ tham khảo:
- nông choèn choẹt
- nông choẹt
- nông cụ
- nông dân
- nông gia
- nông giang