| nông choèn | tt. Quá nông, đến mức không đáng kể, đáng nói: chỗ này nông choèn thì tắm táp gì được. |
| nông choèn | tt 1. Còn rất ít nước: Cái con suối đó cũng thật là bé bỏng, gầy nhom và nông choèn (NgTuân). 2. Rất nông cạn: Tri thức nông choèn. |
| Một ngày , dân trong vùng đến cạy nốt những viên gạch trong những cái móng nhà nông choèn. |
* Từ tham khảo:
- nông choẹt
- nông cụ
- nông dân
- nông gia
- nông giang
- nông hoá học