| nông dân | dt. Người sống về nghề ruộng rẫy. |
| nông dân | - dt (H. dân: người dân) Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy: Nông dân là một lực lượng rất to lớn của dân tộc (HCM). |
| nông dân | dt. Người sống bằng nghề làm ruộng: đời sống nông dân có đổi thay o Người nông dân làm chủ ruộng đất của mình. |
| nông dân | dt (H. dân: người dân) Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy: Nông dân là một lực lượng rất to lớn của dân tộc (HCM). |
| nông dân | dt. Dân làm ruộng. // Nghiệp đoàn nông-dân. |
| nông dân | .- d. Người lao động sản xuất nông nghiệp. Nông dân vận động. X. Nông vận. Giai cấp nông dân. Giai cấp gồm những người lao động sản xuất nông nghiệp. |
| Đa số là những nông dân bần cùng , dù nhị nhục tối đa vẫn không chịu đựng được gánh nặng sưu thuế , sự hống hách của thổ hào , sự chèn ép của chức sắc. |
| Thế này nhé. Một bác nông dân gặp lúc mấy mùa đến nhà chủ điền vay lúa |
| Ông nhà giàu cho đầy tớ ra bắt , bác nông dân chạy thoát. |
| Bác nông dân sợ , bỏ trốn. |
| Vợ con bác nông dân may thoát được , bỏ làng không biết đi đâu. |
| Cái trò thao diễn nghi lễ tiến lên mấy bước lùi lại mấy bước , chắp xá thế nào , thân nghiêng về phía trước thế nào , quần áo mũ mão , gươm giáo cờ phướng , ôi thôi bao nhiêu điều phiền phức vô bổ đó để làm cái gì chứ ? Thật tội nghiệp cho những nông dân đứng tuổi , chân tay vụng về bị buộc phải làm trò múa rối trước những đôi mắt giễu cợt của bọn trẻ con. |
* Từ tham khảo:
- nông giang
- nông hoá học
- nông học
- nông hộ
- nông hội
- nông lâm