| nông gia | dt. Nhà nông, người có đất-đai trồng-trọt: Cấy-cày vốn nghiệp nông-gia (CD). |
| nông gia | - Người lao động sống bằng nghề làm ruộng (cũ): Cấy cày vốn nghiệp nông gia (cd). |
| nông gia | dt. Nhà nông: Điền viên vui thú nông gia (Nhị độ mai). |
| nông gia | dt (H. gia: nhà) Nhà nông; Người làm nghề nông: Cày cấy vốn nghiệp nông gia (cd). |
| nông gia | dt. Nhà chuyên về nghề làm ruộng: Điền-viên vui thú nông gia (Nh.đ.Mai) |
| nông gia | .- Người lao động sống bằng nghề làm ruộng (cũ): Cấy cày vốn nghiệp nông gia (cd). |
| nông gia | Nhà chuyên về nghề làm ruộng: Điền-viên vui thú nông-gia (Nh-đ-m). |
| Trước đó , những thông tin về người rừng ở Khu bảo tồn thiên nhiên Thần Nnông giatừng làm nóng báo chí Trung Quốc vào những thập niên 80 của thế kỷ trước. |
| Nghệ nhân Phước cho biết : Năm 2008 , ông làm bộ tranh Bát âm , năm 2010 cho ra đời các bộ tranh về trò chơi dân gian và năm ngoái là bộ tranh là thời vụ của nnông gia. |
* Từ tham khảo:
- nông hoá học
- nông học
- nông hộ
- nông hội
- nông lâm
- nông lịch