| nông lịch | dt. Lịch làm mùa, ngày tháng theo thời-tiết và kinh-nghiệm trong việc gieo trồng. |
| nông lịch | - Lịch có ghi các thời vụ trong năm. |
| nông lịch | dt. Lịch thời vụ sản xuất nông nghiệp trong năm ở mỗi vùng, mỗi địa phương. |
| nông lịch | dt (H. lịch: phép tính năm tháng) Lịch ghi thời vụ của nghề nông trong một năm: Từ xưa nông lịch vẫn theo âm lịch, nhưng nay cần phải dựa vào dương lịch. |
| nông lịch | .- Lịch có ghi các thời vụ trong năm. |
| Năm nay theo nnông lịchchung của địa phương , xã tổ chức cho bà con cấy xong trước Tết. |
| Chẳng hạn , họ Lò kiêng không ăn thịt chim Tắng lòk một loại chim cu , không ăn quả tảng lòk , không ăn măng lòk ; họ Lường không ăn nấm mọc trên thân cây đã mục căm tò ; họ Cà không ăn thịt chim bìm bịp cốt canh và không dùng nước mưa chảy từ mái nhà xuống ; họ Hoàng không ăn thịt hổ xưa , mèo miu ; họ Vi không ăn thịt rắn ngúk , lươn dấn ; Người Thái cũng có lịch riêng (chậm hơn nnông lịchsáu tháng) và cũng tính theo chu kỳ can chi. |
* Từ tham khảo:
- nông nghiệp cổ truyền
- nông nghiệp công nghiệp hoá
- nông nghiệp nguyên thuỷ
- nông nghiệp sinh học
- nông nghiệp sinh thái học
- nông nghiệp