| nông cụ | dt. Đồ dùng trong nghề trồng-trọt như cáy, bừa, cuốc, sẻng, v.v... |
| nông cụ | - Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v |
| nông cụ | dt. Dụng cụ để làm ruộng: cải tiến nông cụ. |
| nông cụ | dt (H. cụ: đồ dùng) Đồ dùng trong nghề nông: Số đông kiện tướng làm công tác thuỷ lợi, làm phân bón vỡ đất hoang, cải tiến nông cụ... đều là thanh niên (HCM). |
| nông cụ | dt. Đồ làm ruộng. |
| nông cụ | .- Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v |
Bọn tham tướng Trần Trí , nội quan Sơn Thọ nhà Minh đưa biếu vua nhiều trâu ngựa , cá muối cùng thóc giống và nông cụ để dụ dỗ. |
| Xuất thân từ gia đình nông dân và trình độ học vấn không cao nhưng Minh đã tự mày mò nghiên cứu , cho ra đời những sản phẩm nnông cụnâng cao năng suất lao động cho người nông dân. |
| Những đối tác tôi chọn hợp tác có những sản phẩm phù hợp để mang về phục vụ ngành nông nghiệp nước nhà như nguyên liệu để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh , máy móc nnông cụphục vụ sau thu hoạch ". |
| Triển lãm trưng bày 1000 nnông cụ, tư liệu sản xuất đã qua sử dụng tái hiện khung cảnh lao động , sinh hoạt của người dân , nền nông nghiệp của khu vực đồng bằng sông Hồng. |
| Đường lên rẻo cao Bắc Yên với mây trắng , núi rừng xanh thẳm và những nương lúa ngả vàng Phụ nữ gùi theo nước , nnông cụvà em bé lên nương gặt lúa Bắc Yên độ này có mùa lúa chín đẹp đến không ngờ. |
| Sau đó mang nnông cụra gặt đập , thu hoạch lúa. |
* Từ tham khảo:
- nông gia
- nông giang
- nông hoá học
- nông học
- nông hộ
- nông hội