| nón thúng | dt. Thứ nón lá tròn bầu giống cái thúng. |
| nón thúng | dt. Nón lá có hình cái thúng. |
| nón thúng | Nón lá hình như cái thúng. |
Ba cô cùng ở một nhà Cũng đội nón thúng , cùng ra thăm đồng Ba cô cùng chửa có chồng Để anh mua cốm mua hồng sang chơi Sang đến nơi , cô đã chồng rồi Để cốm anh mốc để hồng long tai Ai làm cái quạt long nhài Cầu ô long nhịp , cửa cài long then. |
| Hai cô gái áo tứ thân màu nâu , váy đen dài đến gót chân , đội nnón thúngquai thao đang đứng hát , mặt đối mặt. |
* Từ tham khảo:
- nọn
- nong
- nong
- nong nả
- nong né
- nong nóng