| nọn | dt. Nắm, nạm, vốc, số lượngtrong bàn tay: Một nọn gạo. |
| nọn | - d. Vốc, nắm: Một nọn gạo. |
| nọn | dt. Một chét, vốc: một nọn tiền o một nọn gạo. |
| nọn | dt Vốc, nắm: Phải đi vay từng nọn gạo. |
| nọn | .- d. Vốc, nắm: Một nọn gạo. |
| nọn | Một chét, một vốc: Một nọn tiền. Một nọn gạo. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán cho là câu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bắt nnọn: Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
Người bên Nghi Hồng sang vay thóc gạo , vợ cả ông chánh thường bắt nọn : Các ông xem bên Nghi Hồng có người nào nom được và chịu khó thời các ông làm mối cho một người để trông nom ruộng nương bên ấy. |
| Chàng phải dùng đến cặp mắt của một viên chánh mật thám để nhìn thẳng vào hai mắt Mịch , để bắt nọn , cái tinh thần khó hiểu ấy , Mịch tức thì mất hết cả can đảm , để lộ sự sợ hãi , chân tay run lên , mặt tái đi. |
* Từ tham khảo:
- nong
- nong nả
- nong né
- nong nóng
- nong nước
- nòng