| nón tu lờ | dt. Nón to có chũm ở giữa, có quai dài, của người tu-hành ở chùa đội. |
| nón tu lờ | - Nón của nhà sư. |
| nón tu lờ | dt. Nón nhà sư dùng, có chũm ở giữa, quai dài. |
| nón tu lờ | dt Nón rất lớn của nhà sư thời trước: Nhà sư già gỡ chiếc nón tu lờ (NgTuân). |
| nón tu lờ | .- Nón của nhà sư. |
| nón tu lờ | Nón to có chũm ở giữa, có quai dài, của tăng ni đội. |
| Nhà sư già gỡ chiếc nón tu lờ , sắp ngồi vào thụ trai thì có tiếng con trẻ gọi ở ngoài cổng chùa. |
| Trông ông cụ đĩnh đạc , cổ kính , đội cái nón cỏ giống kiểu nón tu lờ người tu hành , dân làng không hỏi căn vặn và chỉ nhìn theo ông cụ đi khuất vào ngõ nhà ông cụ Sần , bước đi có đủ cái vững vàng của một người quắc thước thuộc lòng con đường đi của mình. |
Ông cụ già gỡ nón tu lờ , cốt để ông Sần nhận rõ mặt mình. |
| Thế rồi ông cụ già đội nón tu lờ phát mạnh cửa tay áo rộng ra đi ; mấy con chó mực vẫn không sủa lấy một tiếng nào. |
* Từ tham khảo:
- nong
- nong
- nong nả
- nong né
- nong nóng
- nong nước