| non sông | đt. Nh. Non nước: Non sông gấm vóc. |
| non sông | - Đất nước: Non sông tươi đẹp. |
| non sông | dt. Đất nước: non sông Việt Nam o bảo vệ non sông. |
| non sông | dt Đất nước; Tổ quốc: Ngắm cảnh non sông thoả tấm lòng (PhKBính); Non sông gấm vóc. |
| non sông | dt. Núi và sông; ngb. xứ sở: Non sông còn nặng lời thề, Nợ nhà chưa trả đã về sao em (Câu hát) |
| non sông | .- Đất nước: Non sông tươi đẹp. |
| Thẫn thờ , nàng trạnh nghĩ đến Dũng ở nơi xa xôi , tưởng ra Dũng đương đi trên một con đường dài đầy cát bụi , để mặc gió thổi tóc phất phơ và mỉm cười như vui vẻ đón chào những cảnh non sông rộng rãi , những ngày đầy đủ của một cuộc đời phiêu lưu hoạt động. |
| Tôi giảng cho nàng nghe về cái vẻ đẹp của trời đất , bảo nàng chỗ tôi với nàng đứng đây là chỗ trung tâm của mọi sự hoà hợp trên đời , lấy cái vẻ đẹp bàng bạc trong non sông mà chung đúc nên. |
| Đã lâu lắm , chàng luyện cho lòng chàng khô khan và tránh xa những sự tình ái , yêu thương , những sự mà giữa lúc non sông mờ cát bụi , chàng đâu dám nghĩ đến. |
Một ngày thu non sông chiến khu về. |
Ai làm cho bướm lìa hoa Cho chim xanh nỡ bay qua vườn hồng Ai đi muôn dặm non sông Để ai chứa chất sầu đong vơi đầy. |
| ấy là những người trước đây lăm le thay đổi non sông nhưng gặp phải vận cùng thế khuất ; ấy là chỉ còn mảnh lá che thân ; ấy là những kẻ lâu đài phượng các không còn ai bát nước nén nhang ; ấy là những kẻ vào sông ra bề , đem thân chôn dấp vào lòng vào chiếu xác một manh ; ấy là những đứa trẻ lỗi giờ sinh phải lìa mẹ cha từ tấm bé , không có ai bồng bế. |
* Từ tham khảo:
- non trẻ
- non xanh nước biếc
- non xèo
- non yếu
- nõn
- nõn nà