| non yếu | tt. Non nớt và yếu kém: trình độ non yếu. |
| non yếu | tt Yếu đuối: Mới ốm dậy còn non yếu. dt Sự kém cỏi: Nhanh chóng khắc phục những non yếu về kiến thức (Đỗ Mười). |
| Bấy giờ , ở vùng Lam sơn nghĩa quân đã nổi dậy chống lại chúng , nhưng buổi đầu thế lực còn non yếu nên nhiều lần bị giặc đánh cho tan tác , Thấy vậy , đức Long quân quyết định cho họ mượn thanh gươm thần để họ giết giặc. |
| Cương quyết không giao học sinh cho những giáo viên thiếu tâm huyết đối với nghề và nnon yếuvề trình độ chuyên môn Với nhiều giải pháp đã được thực thi để khuyến khích các tài năng trẻ gắn bó với nghệ thuật , như miễn giảm học phí , tạo cơ hội biểu diễn , giao lưu... song , với một ngành đặc thù như nghệ thuật xiếc , thời gian làm nghề của nghệ sĩ rất ngắn , thì cần có những chính sách ưu đãi đặc biệt hơn , để có thể thu hút người trẻ và tạo bệ đỡ vững vàng cho những tài năng phát lộ./. |
| Cách xử lý này bắt nguồn từ sự nnon yếuvề chuyên môn. |
| Vì có một số ít người chưa am tường về điện ảnh , nnon yếuvề tay nghề , nông cạn về ý tưởng , hời hợt giản đơn vô lý , thiếu logic về kết cấu câu chuyện ; chưa kể , một số phim không tiếp cận được cái mới mẻ , chỉ loanh quanh với các đề tài hài , ma , hành động , tình yêu tay ba éo le nhằm thỏa mãn thị hiếu một số bộ phận khán giả để nhanh thu hồi vốn. |
| Trong đó , Khoa Sơ sinh có trên 80 bệnh nhân , trên 20 bệnh nhân nnon yếuphải thở máy. |
| Ông Thiên cũng nhấn mạnh , các DN phải xem áp lực hội nhập là cơ hội để hoàn thiện , nâng cao chất lượng dịch vụ logistics còn nnon yếu. |
* Từ tham khảo:
- nõn nà
- nõn nường
- nón
- nón bài thơ
- nón chân tượng
- nón chóp