| nón chóp | dt. Nón có cái chót nhọn ở trên (thường là nón lá). |
| nón chóp | - Nón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại. |
| nón chóp | dt. Nón của đàn ông, thời xưa, trên đỉnh có chóp. |
| nón chóp | dt Nón của đàn ông, trên đỉnh có một cái chóp bằng kim loại (cũ): Viên chánh tổng đội một cái nón chóp bạc. |
| nón chóp | .- Nón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại. |
| nón chóp | Nón của đàn ông, trên đỉnh có chóp. |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
| Chồng đi trước vác cuốc , chiếc nnón chópvà gàu sòng treo trên cán cuốc. |
| Một người lính mặc đủ quần áo , đầu đội nón chóp , ngồi trên ghế gõ mõ làm nhịp. |
| Thông thường , kiệu và hương án sơn son thếp vàng , những người đi rước bao giờ cũng mặc quần áo xanh hoặc đỏ , đội nón chóp đồng. |
| Họ đi chân không , quấn xà cạp , đội nón chóp đồng. |
* Từ tham khảo:
- nón cời áo rách
- nón cụt
- nón dấu
- nón dứa
- nón gõ
- nón không quai, thuyền không lái