| nón dấu | dt. Nón có chóp nhọn của lính đội: Ngang lưng thì thắt bao vàng, Đầu đội nón dấu vai mang súng dài (CD). |
| nón dấu | - Nón của lính thời xưa. |
| nón dấu | dt. Nón bằng tre, có chóp, dùng cho binh lính thời xưa: Đầu đội nón dấu vai mang súng dài (cd.). |
| nón dấu | dt Nón của lính thời phong kiến: Đầu đội nón dấu, vai mang súng dài (cd). |
| nón dấu | .- Nón của lính thời xưa. |
| nón dấu | Nón của lính đội. |
Cậu cai buông áo em ra Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa Chợ trưa rau đã héo đi Lấy gì nuôi mẹ lấy gì nuôi em ? BK Cậu cai buông áo em ra Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa Chợ trưa rau nó héo đi Lấy gì nuôi mẹ lấy gì nuôi em ? Cậu cai buông áo em ra Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa Chợ trưa rau nó héo đi Lấy gì nuôi mẹ lấy gì nuôi con ? Cậu ơi buông áo tôi ra Để tôi đi chợ kẻo mà chợ trưa Chợ trưa rau héo rau thừa Lấy gì nuôi mẹ cho vừa cậu ơi ? Cậu cai nón dấu lông gà Cổ tay đeo nhẫn gọi là cậu cai Ba năm được một chuyến sai Áo ngắn đi mượn , quần dài đi thuê. |
* Từ tham khảo:
- nón gõ
- nón không quai, thuyền không lái
- nón lá
- nón mê
- nón mê áo rách
- nón quai thao