| nón mê | - Nón đã rách nát. |
| nón mê | dt. Nón cũ và rách nát. |
| nón mê | dt Nón đã rách nát: Thương những người nón mê áo rách. |
| nón mê | .- Nón đã rách nát. |
| Chỉ có cái nón mê rách là bác ta không giở ra nên ông giáo không thấy được nụ cười lém lỉnh của bác. |
| Ăn cơm xong cha tôi ngả mình dưới gốc cây , úp cái nón mê lên mặt ngáy khò khò. |
| Người lái đò mặc áo tơi phủ kín thân hình , chụp nón mê lấp cả mặt , đã rút đầu sào khỏi mặt nước. |
| Những tối trời mưa , anh lúp xúp cầm cái nón mê đi đón ông già. |
Tiếng xe đạp lạch cạch phía sau , Nga tránh đường , người đàn bà đônón mêmê , quần xắn tới đùi , bắp chân còn vương bùn đất , gồng mình đạp xe , phía sau chằng mấy sọt rau muống , rau lang. |
* Từ tham khảo:
- nón quai thao
- nón thúng
- nón tu lờ
- nọn
- nong
- nong