| nón lá | dt. Thứ nón vành to chóp nhọn làm bằng lá cây kè (xưa dành cho con nhà quan và học-trò đội, gọi là Phương-đẩu-đại). |
| nón lá | dt. Nón làm bằng lá. |
| nón lá | Nón làm bằng lá. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
| Trên đầu đội chiếc nnón lárộng vành. |
Nàng bỏ guốc đi chân không , với cái nón lá che đầu rồi bước ra sân. |
| Đã nửa tháng qua , từ ngày ông giáo may mắn quá giang được một chiếc ghe bầu về Cửa Giã ! Thuyền chở mắm ruốc ra cửa Hội , vòng về chở nón lá , gỗ thai bài và chiếu Điện Bàn. |
| Thằng Cò đội cái thúng to tướng , trong thúng đụng một vò nước , mấy gói cơm nắm và cái áo ướt mồ hôi nó vừa cởi ra cuộn lại , trên thúng úp chiếc nón lá rách. |
| Những nón lá vàng rực lên. |
* Từ tham khảo:
- nón mê áo rách
- nón quai thao
- nón thúng
- nón tu lờ
- nọn
- nong