| nón dứa | dt. C/g. Nón Gò-găng, thứ nón sản xuất ở Bình-định, làm bằng nõn lá dứa. |
| nón dứa | - Nón hạng sang làm bằng nõn lá dứa. |
| nón dứa | dt. Nón làm bằng nõn lá dứa. |
| nón dứa | dt Nón làm bằng nõn lá dứa dại: Cô ta đội một nón dứa mới tinh. |
| nón dứa | .- Nón hạng sang làm bằng nõn lá dứa. |
| nón dứa | Nón làm bằng nõn lá dứa. |
| Năm nọ ăn mặc tây , bây giờ trông lạ hẳn đi : mình mặc cái áo the thâm , đầu đội nón dứa , tay xách cái khăn gói to như người ở phương xa đến , thấy tôi thì tươi cười mà cúi chào , chứ không bắt tay nhau như trước nữa. |
Áo ngắn cũng như áo dài Ở trong nhuộm tím , ở ngoài the thâm Ra đường gặp bạn tri âm Đầu đội nón dứa , tay cầm dao cau. |
* Từ tham khảo:
- nón không quai, thuyền không lái
- nón lá
- nón mê
- nón mê áo rách
- nón quai thao
- nón thúng