| nón cời | dt. Nón rách: Ông già ông đội nón cời, Ông ve con nít ông Trời đánh ông (CD). |
| nón cời | - Nón rách (cũ). |
| nón cời | dt. Nón rách: nón cời áo rách o ông già ông đội nón cời ông ve con nít ông trời đánh ông (cd.). |
| nón cời | dt Nón rách: Ông già ông đội nón cời, ông ve con nít, ông trời đánh ông (cd). |
| nón cời | .- Nón rách (cũ). |
| nón cời | Nón rách: Nón cời áo rách. Ông già ông đội nón cời, Ông ve con nít ông trời đánh ông (C-d). |
Áo người mặc đoạn cởi ra Chồng người ấp mượn , canh ban lại hoàn ! Áo rách có cách anh thương nón cời có nghĩa , anh thương nón cời. |
* Từ tham khảo:
- nón cụt
- nón dấu
- nón dứa
- nón gõ
- nón không quai, thuyền không lái
- nón lá