| non trẻ | tt. 1. Vừa mới lớn, còn rất trẻ trung: khuôn mặt non trẻ. 2. Vừa mới xây dựng lên, chưa phát triển đầy đủ: bảo vệ chính quyền non trẻ của giai cấp công nhân o một nhà máy còn non trẻ. |
| non trẻ | tt 1. Còn ít tuổi: Cháu còn non trẻ, phải cố gắng học tập. 2. Chưa phát triển đầy đủ: Nền công nghiệp non trẻ. |
| Có lẽ nào cái quá khứ nặng nền của anh lại trút lên đôi vai còn non trẻ của em , bắt em phải gánh chịu cả sự ngăn cản của gia đình , cả dư luận của xã hội ! Em không đủ sức. |
| Trong đầu óc non trẻ của tôi chỉ nghĩ –Trong hoàn cảnh của ông bây giờ lại phải pho tương gây kia thì thật không công bằng. |
| Và âm hưởng của lá thư khiến mình muốn ôm choàng lấy nó , giữ nó lại bên mình , thằng bé còn non trẻ quá... Phong viết : "Mình rất biết ơn T. |
| Em hay ở xa mà mơ ước về tôi , mơ ước về một trang thanh niên khoẻ mạnh , giàu xúc cảm , giàu lòng nhân đạo và mơ ước cao xa Em hãy làm việc say mê Cứ như thế , em hãy nghĩ những điều tốt đẹp về tôi người yêu em tha thiết và mãnh liệt... Tôi không muốn để lại trong đáy sâu của trái tim em hình ảnh kiệt quệ của tôi , mái tóc còn non trẻ đã lốm đốm màu sắc của già cỗi , của khô héo và của những suy tưởng ngông cuồng. |
| Có lẽ nào cái quá khứ nặng nền của anh lại trút lên đôi vai còn non trẻ của em , bắt em phải gánh chịu cả sự ngăn cản của gia đình , cả dư luận của xã hội ! Em không đủ sức. |
| Với mưu đồ tái chiếm Hà Nội , thực dân Pháp đã liên tục khiêu khích Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa non trẻ. |
* Từ tham khảo:
- non xèo
- non yếu
- nõn
- nõn nà
- nõn nường
- nón