| non tay | tt. Kém, dở, nghề không giỏi: Thầy thuốc non tay // trt. Nhẹ tay, không hết sức: Kéo chỉ non tay. |
| non tay | - Nói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo: Vẽ còn non tay. |
| non tay | tt. Yếu kém về bản lĩnh hoặc về trình độ: Bài viết còn non tay o Với bọn chúng thì không được non tay để chúng được nước lấn tới. |
| non tay | tt Chưa có đủ khả năng; Chưa có đủ kinh nghiệm: Còn non tay trong cuộc đấu tranh; Còn non tay trong hội hoạ. |
| non tay | 1. tt. Chưa đầy đủ kinh nghiệm. 2. Nhẹ tay, đừng gắt gao quá: Non tay cho kẻ địch nhờ. |
| non tay | .- Nói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo: Vẽ còn non tay. |
| Gigjet có giao diện nhìn rất chuyên nghiệp , nhưng tin tức viết còn khá non tay. |
| Return chặt chẽ , súc tích , không hề có những plot twist nnon tay, hớ hênh hay chỉ 1 phút thừa thãi. |
| Trong vụ Đinh La Thăng , thời gian hạn hẹp , LS phải đọc , phải điều nghiên 64 tập hồ sơ với 20 ngàn bút lục , ở trường hợp một LS nnon taynếu chỉ bằng kinh nghiệm và sự mẫn cán thì sẽ chìm lút trong mê cung của sự kiện và con số. |
| Khó nhất là việc trao đổi với phụ huynh về quá trình nuôi dạy trẻ , do tâm lý phụ huynh còn e ngại cô giáo trẻ còn nnon tayĐó là những áp lực của cô Tuyết gặp phải trong thời gian đầu dạy học. |
| "Klinsmann , một kẻ non cơ" Lahm mô tả Klinsmann thời cựu danh thủ người Đức dẫn dắt Bayern như "gã nnon taynghề". |
| Lahm mô tả Klinsmann thời cựu danh thủ người Đức dẫn dắt Bayern như "gã nnon taynghề" "Chỉ sau 8 tuần Klinsmann chỉ đạo CLB , mọi chuyện diễn tiến theo hướng không thuận lợi. |
* Từ tham khảo:
- non xanh nước biếc
- non xèo
- non yếu
- nõn
- nõn nà
- nõn nường