| nón quai thao | - Cg. Nón thúng quai thao. Nón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua. |
| nón quai thao | dt. Nón dùng cho phụ nữ xưa, mặt bằng, vành rộng, thành cao: Nón quai thao nói gì người ơi (cd.). |
| nón quai thao | .- Cg. Nón thúng quai thao. Nón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
| Những cô gái nón quai thao tua cũng bay như lá liễu ; tay giữ quai nón , tay kia vung vẩy , văn hài rón rén trên lối cỏ xanh. |
| Hai bà ngồi dưới gốc cây đa , bên trên treo cái nón quai thao. |
| Rồng tượng trưng cho sự mạnh mẽ , quyền lực uốn lượn theo bộ trang phục tạo sự uyển chuyển nhưng không kém phần lộng lẫy , kết hợp cùng áo tứ thân truyền thống Bắc bộ và nnón quai thao. |
| Để thực hiện trang phục , thí sinh Đức Hải gặp khó khăn về chất liệu của lồng đèn dễ bị rách khi di chuyển và phần nnón quai thaocách điệu khá nặng. |
| Treo trang trọng trên bức tường là tấm ảnh Bác Hồ bắt tay phi công Nguyễn Văn Cốc và 2 chiếc nnón quai thao. |
* Từ tham khảo:
- nón tu lờ
- nọn
- nong
- nong
- nong nả
- nong né